Khi làm hồ sơ dự thi và xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng 2019, thí sinh cần lưu ý mã trường, mã ngành mà mình đăng ký. Khi xét tuyển vào Đại học Bách khoa Hà Nội cần ghi đúng mã trường là BKA còn vào ngành kỹ thuật cơ điện tử thì mã ngành là ME1.
Là trường đại học công lập Y Khoa nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. VMU; Điểm sàn đầu vào xét tuyển đối với các ngành xét tuyển năm 2022 Lễ tốt nghiệp và trao bằng ngành Cử nhân Đại học Điều dưỡng năm 2018 152.
Ngành Công nghệ thông tin - mã ngành: 7480201 Đại học FPT trực thuộc Tập đoàn FPT - một trong những tập đoàn công nghệ lớn của Việt Nam. Đại học FPT ra đời với mong muốn cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao ngành này cho cho Tập đoàn FPT cũng như cho các tập đoàn toàn cầu và các doanh nghiệp Việt Nam.
Trường Đại học Kinh Bắc trực thuộc Bộ Giáo Dục và Đào Tạo được thành lập theo Quyết định số 350- QĐ/TTg ngày 26/3/2012 của Thủ tướng Chính phủ. Các ngành đào tạo. Kế toán; Quản trị Kinh doanh ; Tài chính - Ngân hàng; Báo cáo 3 công khai năm học 2018-2019;
ĐẠI HỘI ĐOÀN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUNG ƯƠNG VI. [Đăng ngày: 21/04/2022] Hưởng ứng tháng thanh niên với nhiều hoạt động chào mừng kỷ niệm 91 năm ngay thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 26/3/1931- 26/3/2022. Đây cũng là dịp tuổi trẻ Trường Cao
MÃ NGÀNH: HỆ ĐÀO TẠO: THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 1: Tiếng Hàn Quốc: 6220211: Cao đẳng: 2,5 - 3 năm: 2: Tiếng Nhật: 6220212: Cao đẳng: 2,5 - 3 năm: 3: Tiếng Anh: 3+2, chương trình trao đổi sinh viên với các trường Đại học tại Nhật Bản, Hàn Quốc. Nhận học bổng, visa chuyên ngành D2.
KaPj. Sắp đến thời hạn chót là ngày 20/4 để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2018 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng Trung cấp hãy xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây. Như thường lệ, Đại học Luật Hà Nội vẫn là trường top đầu về số lượng thí sinh quan tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Luật Hà Nội cần điền đúng mã trường là học Luật Hà Nội áp dụng 2 phương thức tuyển sinh trong năm nay. Phương thức 1, 15% trong tổng số chỉ tiêu dùng để xét tuyển theo ngành dựa trên kết quả học tập bậc THPT của thí sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu quốc gia, trường THPT chuyên, năng khiếu cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, học sinh lớp chuyên của các trường THPT trọng điểm quốc gia chất lượng thức 2, 85% trong tổng số chỉ tiêu dùng để xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 theo các tổ hợp được xác định cụ thể cho từng ngành. Dưới đây là bảng ghi cụ thể mã xét tuyển của từng ngành đào tạo đối với trường Đại học Luật Hà Nội, nếu muốn được hướng dẫn cách tự tra cứu cụ thể hơn hãy xem ở mã trường, mã ngành Đại học Luật Hà Nội 2018
Bạn đang cần tìm danh sách các trường đại học trên toàn quốc? Tìm mã trường đại học để đăng ký xét tuyển? Hay chỉ đơn giản tìm trường đại học theo từng khu vực? Các bạn có thể click vào link dẫn tới thông tin của từng trường viết tổng hợp danh sách các trường đại học, học viện thuộc trên toàn quốc kèm mã trường được phân chia theo từng khu vực chi tiết nhất, đi kèm thông tin tuyển sinh khi bạn click vào, giúp các bạn có thể dễ dàng tìm kiếm thông tin tuyển sinh năm 2023 của trường mình quan Khu vực Hà NộiDanh sách các trường đại học công lập, học viện khu vực Thành phố Hà Nội như sauSTTTên trườngMã trường1Đại học Quốc gia Hà NộiVNU2Đại học Bách khoa Hà NộiBKA3Trường Đại học Công đoànLDA4Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà NộiQHI5Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tảiGTA6Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà NộiCCM7Trường Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN8Trường Đại học Công nghiệp Việt – HungVHD9Trường Đại học Dược Hà NộiDKH10Trường Đại học Điện lựcDDL11Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà NộiQHS12Trường Đại học Giao thông Vận tảiGHA13Trường Đại học Hà NộiNHF14Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà NộiQHT15Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiKCN16Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà NộiQHX17Trường Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS18Trường Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA19Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà NộiQHE20Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệpDKK21Trường Đại học Kinh tế quốc dânKHA22Trường Đại học Lao động – Xã hộiDLX23Trường Đại học Lâm nghiệp Việt NamLNH24Trường Đại học Luật Hà NộiLPH25Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà NộiQHL26Trường Đại học Mỏ – Địa chấtMDA27Trường Đại học Mở Hà NộiMHN28Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệpMTC29Trường Đại học Mỹ thuật Việt NamMTH30Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà NộiQHF31Trường Đại học Ngoại thươngNTH32Trường Đại học Nội vụ Hà NộiDNV33Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà NộiSKD34Trường Đại học Sư phạm Hà NộiSPH35Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ươngGNT36Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà NộiTDH37Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT38Trường Đại học Thủ đô Hà NộiHNM39Trường Đại học Thủy lợiTLA40Trường Đại học Thương mạiTMA41Trường Đại học Văn hóa Hà NộiVHH42Trường Đại học Việt – Nhật – Đại học Quốc gia Hà NộiQHJ43Trường Đại học Xây dựngXDA44Trường Đại học Y dược – Đại học Quốc gia Hà NộiQHY45Trường Đại học Y Hà NộiYHB46Trường Đại học Y tế Công cộngYTC47Trường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà NộiQHD48Trường Quốc tế – ĐHQG Hà NộiQHQ49Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt NamNVH50Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT51Học viện Chính sách và Phát triểnHCP51Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh52Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngBVH53Học viện Dân tộc54Học viện Ngân hàngNHH55Học viện Ngoại giaoHQT56Học viện Nông nghiệp Việt NamHVN57Học viện Phụ nữ Việt NamHPN58Học viện Quản lý giáo dụcHVQ59Học viện Tài chínhHTC60Học viện Thanh thiếu niên Việt NamHTN61Học viện Tòa ánHTA62Học viện Tư pháp63Học viện Y dược học Cổ truyền Việt NamHYD2. Khu vực các tỉnh miền Bắc ngoài Hà NộiDanh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Bắc khác ngoài Hà Nội như sauSTTTên trườngMã trường1Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái NguyênDCT2Trường Đại học Công nghiệp Quảng NinhDDM3Trường Đại học Công nghiệp Việt TrìVUI4Trường Đại học Điều dưỡng Nam ĐịnhYDD5Trường Đại học Hạ LongHLU6Trường Đại học Hải DươngDKT7Trường Đại học Hải PhòngTHP8Trường Đại học Hàng hải Việt NamHHA9Trường Đại học Hoa LưDNB10Trường Đại học Hùng VươngTHV11Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái NguyênDTZ12Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái NguyênDTE13Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái NguyênDTK14Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngDKY15Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái NguyênDTN16Trường Đại học Nông lâm Bắc GiangDBG17Trường Đại học Sao ĐỏSDU18Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái NguyênDTS19Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP220Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH21Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhSKN22Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanhDFA23Trường Đại học Tân TràoTQU24Trường Đại học Tây BắcTTB25Trường Đại học Thái BìnhDTB26Trường Đại học Thái NguyênTNU27Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc NinhTDB28Trường Đại học Y dược – Đại học Thái NguyênDTY29Trường Đại học Y dược Hải PhòngYPB30Trường Đại học Y dược Thái BìnhYTB31Khoa Quốc tế – Đại học Thái NguyênDTQ32Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái NguyênDTF3. Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây NguyênDanh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên như sauSTTTên trườngMã trường1Đại học Đà NẵngUDN2Đại học HuếHUEUNI3Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà NẵngDDK4Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn – Đại học Đà NẵngVKU5Trường Đại học Đà LạtTDL6Trường Đại học Hà TĩnhHHT7Trường Đại học Hồng ĐứcHDT8Trường Đại học Khánh HòaUKH9Trường Đại học Khoa học – Đại học HuếDHT10Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà NẵngDDQ11Trường Đại học Kinh tế – Đại học HuếDHK12Trường Đại học Kinh tế Nghệ AnCEA13Trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà NẵngYDN14Trường Đại học Luật – Đại học HuếDHA15Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học HuếDHN16Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà NẵngDDF17Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học HuếDHF18Trường Đại học Nha TrangTSN19Trường Đại học Nông lâm – Đại học HuếDHL20Trường Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ21Trường Đại học Phú YênDPY22Trường Đại học Quảng BìnhDQB23Trường Đại học Quảng NamDQU24Trường Đại học Quy NhơnDQN25Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà NẵngDDS26Trường Đại học Sư phạm – Đại học HuếDHS27Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà NẵngDSK28Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật VinhSKV29Trường Đại học Tài chính – Kế toánDKQ30Trường Đại học Tây NguyênTTN31Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà NẵngTTD32Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh HóaDVD33Trường Đại học VinhTDV34Trường Đại học Xây dựng Miền TrungXDT35Trường Đại học Y Dược – Đại học HuếDHY36Trường Đại học Y khoa VinhYKV37Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Đà NẵngDDI38Khoa Du lịch – Đại học HuếDHD39Khoa Giáo dục Thể chất – Đại học HuếDHC40Khoa Y dược – Đại học Đà NẵngDDY41Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh – Đại học Đà NẵngDDV42Học viện Âm nhạc HuếHVA4. Khu vực Thành phố Hồ Chí MinhDanh sách các trường đại học công lập, học viện khu vực TPHCM như sauSTTTên trườngMã trường1Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhVNUHCM2Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCMQSB3Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TPHCMQSC4Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhHUI5Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí MinhDCT6Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí MinhGTS7Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCMQST8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCMQSX9Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí MinhKTS10Trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCMQSK11Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhKSA12Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí MinhLPS13Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhMBS14Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhMTS15Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí MinhNHS16Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí MinhDBG17Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT18Trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCMQSQ19Trường Đại học Sài GònSGD20Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Thành phố Hồ Chí MinhDSD21Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhSPK22Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhSPS23Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí MinhSTS24Trường Đại học Tài chính – MarketingDMS25Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí MinhDTM26Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí MinhTDS27Trường Đại học Tôn Đức ThắngDTT28Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí MinhVHS29Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí MinhYDS30Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTYS31Học viện Hàng không Việt NamHHK32Nhạc viện Thành phố Hồ Chí MinhNVS33Học viện Cán Bộ Thành phố Hồ Chí MinhHCV5. Khu vực các tỉnh miền Nam khácDanh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Nam khác ngoài TPHCM như sauSTTTên trườngMã trường1Trường Đại học An GiangQSA2Trường Đại học Bạc LiêuDBL3Trường Đại học Cần ThơTCT4Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngMIT5Trường Đại học Dầu khí Việt NamPVU6Trường Đại học Đồng NaiDNU7Trường Đại học Đồng ThápSPD8Trường Đại học Kiên GiangTKG9Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần ThơKCC10Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU11Trường Đại học Thủ Dầu MộtTDM12Trường Đại học Tiền GiangTTG13Trường Đại học Trà VinhDVT14Trường Đại học Việt ĐứcVGU15Trường Đại học Xây dựng Miền TâyMTU16Trường Đại học Y dược Cần ThơYCT17Khoa Y – Đại học Quốc gia TPHCMII. Danh sách các Phân hiệu/ Phân viện/Cơ sở đào tạoSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Bình Dương Phân hiệu Cà MauDBD2Trường Đại học Cần Thơ cơ sở Hòa AnTCT3Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải cơ sở Thái NguyênGTA4Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải cơ sở Vĩnh PhúcGTA5Trường Đại học Công nghiệp TPHCM phân hiệu Quảng NgãiHUI6Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon TumDDP7Trường Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCMGSA8Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam ĐịnhDKK9Trường Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Cần ThơKTS10Trường Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Đà LạtKTS11Trường Đại học Lao động – Xã hội cơ sở II TPHCMDLS12Trường Đại học Lao động – Xã hội cơ sở Sơn TâyDLX13Trường Đại học Lâm nghiệp Phân hiệu Đồng NaiLNS14Trường Đại học Luật Hà Nội Phân hiệu Đắk LắkLPH15Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở IINTS16Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng NinhNTH17Trường Đại học Nội vụ Phân hiệu Quảng NamDNV18Trường Đại học Nội vụ Phân hiệu TPHCMDNV19Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia LaiNLG20Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh ThuậnNLS21Đại học Quốc gia TPHCM Phân hiệu Bến TreQSP22Trường Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu HuếDKQ23Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh HóaDMT24Trường Đại học Thủy lợi Cơ sở 2 TPHCMTLS25Trường Đại học Thủy lợi Cơ sở Phố HiếnTLA26Trường Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Bảo LộcDTT27Trường Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Cà MauDTT28Trường Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Nha TrangDTT29Đại học Xây dựng Miền Trung phân hiệu Đà NẵngXDT30Đại học Y Hà Nội Phân hiệu Thanh HóaYHB31Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông Cơ sở TPHCMBVS32Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện Huế33Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện Tây Nguyên34Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện TPHCM35Học viện Ngân hàng Phân viện Bắc NinhNHH36Học viện Ngân hàng Phân viện Phú YênNHP37Học viện Phụ nữ Phân viện Miền Nam38Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam phân viện miền Nam39Học viện Tư pháp Cơ sở TPHCM40Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng TrịDHQ41Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào CaiDTPIII. Danh sách trường dân lập – tư thụcCác trường dân lập do các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, tổ chức kinh tế thành lập và xây dựng bằng vốn ngân sách ngoài nhà nước và dựa trên sự cấp phép nhà trường dân lập, tư thục tự chủ trong học phí, chính vì vậy học phí của các trường dân lập thường cao hơn nhiều so với các trường công sách các trường dân lập, tư thục tại Việt Nam như saua Trường đại học dân lập khu vực miền BắcSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học CMCCMC2Trường Đại học Anh Quốc Việt NamBUV3Trường Đại học Chu Văn AnDCA4Trường Đại học Công nghệ Đông ÁDDA5Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghịDCQ6Trường Đại học Đại NamDDN7Trường Đại học Đông ĐôDDD8Trường Đại học FPT Hà NộiFPT9Trường Đại học Hà Hoa TiênDHH10Trường Đại học Hòa BìnhETU11Trường Đại học Kinh BắcUKB12Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK13Trường Đại học Lương Thế VinhDTV14Trường Đại học Nguyễn TrãiNTU15Trường Đại học PhenikaaPKA16Trường Đại học Phương ĐôngDPD17Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngDHP18Trường Đại học Quốc tế Bắc HàDBH19Trường Đại học RMIT Việt NamRMU20Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà NộiFBU21Trường Đại học Thành ĐôTDD22Trường Đại học Thành ĐôngDDB23Trường Đại học Thiết kế & Thời trang LondonDTL24Trường Đại học Trưng VươngDVP25Trường Đại học Việt BắcDVB26Trường Đại học Y khoa TokyoTHUb Trường đại học dân lập khu vực miền Trung và Tây NguyênSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Buôn Ma ThuộtBMU2Trường Đại học Công nghệ Vạn XuânDVX2Trường Đại học Công nghiệp VinhDCV3Trường Đại học Duy TânDDT4Trường Đại học Đông ÁDAD5Trường Đại học FPT Đà NẵngFPT6Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD7Trường Đại học Phan Châu TrinhDPC8Trường Đại học Phan ThiếtDPT9Trường Đại học Phú XuânDPX10Trường Đại học Quang TrungDQT11Trường Đại học Thái Bình DươngTBD12Trường Đại học Yersin Đà LạtDYDc Trường đại học dân lập khu vực miền NamSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Bà Rịa – Vũng TàuBVU2Trường Đại học Bình DươngDBD3Trường Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD4Trường Đại học Công nghệ Sài GònDSG5Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhDKC6Trường Đại học Cửu LongDCL7Trường Đại học FPT Cần ThơFPT8Trường Đại học FPT TPHCMFPT9Trường Đại học Fulbright Việt Nam10Trường Đại học Gia ĐịnhGDU11Trường Đại học Hoa SenDTH12Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí MinhDHV13Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCMKTC14Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA15Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB16Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần ThơKCC17Trường Đại học Lạc HồngDLH18Trường Đại học Nam Cần ThơDNC19Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCMDNT20Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT21Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT22Trường Đại học Quốc tế Hồng BàngHBU23Trường Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU24Trường Đại học Quốc tế Sài GònTTQ25Trường Đại học Tân TạoTTU26Trường Đại học Tây ĐôDTD27Trường Đại học Văn HiếnDVH28Trường Đại học Văn LangDVL29Trường Đại học Võ Trường ToảnVTTIV. Danh sách các trường quân đội Việt NamCác đại học, học viện, Trường sĩ quan quân đội trường trực thuộc Bộ Quốc phòng và Chính phủ như sauSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân độiZNH2Trường Đại học Trần Đại NghĩaVPH3Học viện Biên phòngBPH4Học viện Chính trị5Học viện Hải quânHQH6Học viện Hậu cầnHEH7Học viện Khoa học Quân sựNQH8Học viện Kỹ thuật Mật mãKMA9Học viện Kỹ thuật Quân sựKQH10Học viện Lục quân11Học viện Phòng không – Không quânPKH12Học viện Quân YYQH13Học viện Quốc phòng Việt Nam14Trường Đại học Chính trị Trường Sĩ quan Chính trịLCH15Trường Sĩ quan Công binh Đại học Ngô QuyềnSNH16Trường Sĩ quan Đặc côngDCH17Trường Sĩ quan Không quânKGH18Trường Sĩ quan Lục quân 1LAH19Trường Sĩ quan Lục quân 2LBH20Trường Sĩ quan Pháo binhPBH21Trường Sĩ quan Phòng hóaHGM22Trường Sĩ quan Tăng – Thiết – GiápTGH23Trường Sĩ quan Thông tin Đại học Thông tin Liên lạcTTHV. Danh sách các trường công an Việt NamCác trường đại học, học viện công an nhân dân đào tạo sĩ quan công an trực thuộc Bộ Công an và Chính phủ. Thí sinh muốn đăng ký xét tuyển vào các trường này cần đảm bảo các yêu cầu, điều kiện xét tuyển vào trường công an. Hiện nay một số trường đã cho tuyển sinh hệ dân trường đại học, học viện CAND trực thuộc Bộ Công an như sauSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Học viện An ninh Nhân dânANH2Học viện Cảnh sát Nhân dânCSH3Trường Đại học An ninh Nhân dânANS4Trường Đại học Cảnh sát Nhân dânCSS5Học viện Chính trị Công an Nhân dânHCA6Trường Đại học Phòng cháy chữa cháyPCH7Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dânHCB, HCN
mã trường mã ngành các trường đại học 2018